鬼脸

鬼脸
guǐliǎn
quỷ kiểm

nhăn mặt; mặt nhăn nhó; mặt quỷ

6 nghĩa#42683
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhăn mặt; mặt nhăn nhó; mặt quỷ

    • Anh ấy đã làm một khuôn mặt nhăn nhó.

  2. danh từ

    mặt quỷ; mặt nhăn nhó; nhăn mặt trêu người

    • Anh ấy đã làm một khuôn mặt hài hước.

  3. danh từ

    mặt quỷ; nhăn mặt trêu chọc

    • Anh ấy đã làm một khuôn mặt quỷ.

  4. danh từ

    mặt nạ; nhăn mặt trêu chọc

    • Anh ấy đã làm một cái mặt nạ.

  5. động từ

    mặt nhăn; nhăn nhó; mặt quỷ

    • Anh ấy đã làm một khuôn mặt nhăn nhó.

  6. động từ

    mặt xấu; nhăn mặt làm trò; mặt quỷ

    • Anh ấy thích làm mặt quỷ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.