骨鲠在喉

骨鲠在喉
gěngzàihóu
cốt ngạnh tại hầu

xương mắc ở họng; (bóng) cảm thấy buộc phải nói thẳng nói thật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xương mắc ở họng; (bóng) cảm thấy buộc phải nói thẳng nói thật [thành ngữ]

    • Anh ấy có điều muốn nói, không thể không nói.

  2. tính từ

    xương mắc ngang họng (có điều muốn nói mà chưa nói được) [thành ngữ]

    • Anh ấy có cảm giác có điều gì đó vướng mắc trong lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.