Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
骨鲠在喉
骨鲠在喉
cốt ngạnh tại hầu
xương mắc ở họng; (bóng) cảm thấy buộc phải nói thẳng nói thật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xương mắc ở họng; (bóng) cảm thấy buộc phải nói thẳng nói thật [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có điều muốn nói, không thể không nói.
- 貳形tính từ
xương mắc ngang họng (có điều muốn nói mà chưa nói được) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có cảm giác có điều gì đó vướng mắc trong lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骨鲠在喉
Phồn thể骨鯁在喉
cốt ngạnh tại hầu
xương mắc ở họng; (bóng) cảm thấy buộc phải nói thẳng nói thật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xương mắc ở họng; (bóng) cảm thấy buộc phải nói thẳng nói thật [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có điều muốn nói, không thể không nói.
- 貳形tính từ
xương mắc ngang họng (có điều muốn nói mà chưa nói được) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có cảm giác có điều gì đó vướng mắc trong lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.