/
骸
骸
hài
⾻bộ cốt · 15 nétxương; hài cốt
1 nghĩa#25268
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương; hài cốt
- 。
Bộ xương này rất cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骸
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương; hài cốt
- 。
Bộ xương này rất cổ xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 体tǐtứ chi; chi thể; cơ thể
- 骨gǔxương; cốt
- 䯝suǐtủy; tủy xương
- 骫wěicong; uốn cong
- 骭gànxương ống chân; xương cẳng chân
- 肮āngbẩn thỉu; dơ bẩn (dùng trong từ "bẩn thỉu")
- 骰tóuxúc xắc; con xúc xắc
- 骱xièkhớp xương
- 骴cīxác thối rữa
- 骶dǐxương cùng (dạng kết hợp)
- 骷kūdùng trong từ "bộ xương khô; đầu lâu"