Tới nội dung chính

䯝

䯝
suǐ
⾻bộ cốt · 19 nét

tủy; (bóng) phần cốt lõi; ruột bên trong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tủy; (bóng) phần cốt lõi; ruột bên trong(kế thừa)

    • 。

      Tủy xương là mô mềm bên trong xương.

  2. 貳名danh từ

    tủy; (thực vật) lõi cây(kế thừa)

    • 。

      Tủy của thực vật là phần trung tâm của nó.

䯝
suǐ
BỘ THỦ⾻
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu