gàn
cán
bộ cốt · 12 nét

xương ống chân; xương cẳng chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xương ống chân; xương cẳng chân

    • Anh ấy bị ngã, xương ống chân rất đau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.