骨肉相连

骨肉相连
ròuxiānglián
cốt nhục tương liên

xương thịt liền nhau; gắn bó ruột thịt không thể tách rời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xương thịt liền nhau; gắn bó ruột thịt không thể tách rời [thành ngữ]

    • Họ gắn bó như xương thịt, tình cảm rất tốt.

  2. tính từ

    máu mủ ruột thịt liền với nhau; khăng khít như thịt với xương [thành ngữ]

    • Chúng ta gắn bó máu mủ, mãi mãi là một gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.