- 肉nhục(thịt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
xương thịt liền nhau; gắn bó ruột thịt không thể tách rời [thành ngữ]
xương thịt liền nhau; gắn bó ruột thịt không thể tách rời [thành ngữ]
Họ gắn bó như xương thịt, tình cảm rất tốt.
máu mủ ruột thịt liền với nhau; khăng khít như thịt với xương [thành ngữ]
Chúng ta gắn bó máu mủ, mãi mãi là một gia đình.
xương thịt liền nhau; gắn bó ruột thịt không thể tách rời [thành ngữ]
xương thịt liền nhau; gắn bó ruột thịt không thể tách rời [thành ngữ]
Họ gắn bó như xương thịt, tình cảm rất tốt.
máu mủ ruột thịt liền với nhau; khăng khít như thịt với xương [thành ngữ]
Chúng ta gắn bó máu mủ, mãi mãi là một gia đình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.