骨肉相残

骨肉相残
ròuxiāngcán
cốt nhục tương tàn

cốt nhục tương tàn; người thân tàn hại lẫn nhau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cốt nhục tương tàn; người thân tàn hại lẫn nhau [thành ngữ]

    • Anh em tương tàn là một bi kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.