- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
xe ngựa la; xe thồ kéo bởi la và ngựa
xe ngựa la; xe thồ kéo bởi la và ngựa
Xe ngựa và xe la là phương tiện giao thông ngày xưa.
xe ngựa la; xe thồ kéo bởi la và ngựa
xe ngựa la; xe thồ kéo bởi la và ngựa
Xe ngựa và xe la là phương tiện giao thông ngày xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.