骑鹤上扬州

骑鹤上扬州
shàngYángzhōu
kỵ hạc thượng dương châu

cưỡi hạc lên Dương Châu (ước mộng giàu sang, làm quan, sống thọ cùng lúc — chỉ tham vọng không tưởng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi hạc lên Dương Châu (ước mộng giàu sang, làm quan, sống thọ cùng lúc — chỉ tham vọng không tưởng) [thành ngữ]

    • Anh ấy mơ ước được thăng quan tiến chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.