验电器

验电器
yàndiàn
nghiệm điện khí

dụng cụ kiểm tra điện; điện nghiệm kế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ kiểm tra điện; điện nghiệm kế

    • Điện nghiệm có thể phát hiện điện tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.