Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
/
骄者必败
骄者必败
kiêu giả tất bại
kẻ kiêu ngạo tất thất bại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kẻ kiêu ngạo tất thất bại [thành ngữ]
- ,。
Kẻ kiêu ngạo ắt sẽ thất bại, chúng ta không thể kiêu ngạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ骄者必败
Phồn thể驕者必敗
kiêu giả tất bại
kẻ kiêu ngạo tất thất bại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
kẻ kiêu ngạo tất thất bại [thành ngữ]
- ,。
Kẻ kiêu ngạo ắt sẽ thất bại, chúng ta không thể kiêu ngạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn