骄者必败

骄者必败
jiāozhěbài
kiêu giả tất bại

kẻ kiêu ngạo tất thất bại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kẻ kiêu ngạo tất thất bại [thành ngữ]

    • Kẻ kiêu ngạo ắt sẽ thất bại, chúng ta không thể kiêu ngạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.