驾鹤西游

驾鹤西游
jiàyóu
giá hạc tây du

(văn) cưỡi hạc về Tây (qua đời) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) cưỡi hạc về Tây (qua đời) [thành ngữ](kế thừa)

    • Ông ấy đã qua đời rồi.

  2. động từ

    (bóng) quy tiên; về cõi vĩnh hằng [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.