- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
(văn) cưỡi hạc về Tây (qua đời) [thành ngữ]
(văn) cưỡi hạc về Tây (qua đời) [thành ngữ]
Ông ấy đã qua đời rồi.
(bóng) quy tiên; về cõi vĩnh hằng [thành ngữ]
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
(văn) cưỡi hạc về Tây (qua đời) [thành ngữ]
(văn) cưỡi hạc về Tây (qua đời) [thành ngữ]
Ông ấy đã qua đời rồi.
(bóng) quy tiên; về cõi vĩnh hằng [thành ngữ]
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.