驾驶席

驾驶席
jiàshǐ
giá sử tịch

ghế lái; ghế người lái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế lái; ghế người lái

    • Xin hãy ngồi vào ghế lái.

  2. danh từ

    ghế lái; ghế người điều khiển

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.