驽马恋栈

驽马恋栈
liànzhàn
nô mã luyến sạn

ngựa già quyến luyến chuồng (kẻ tầm thường tham luyến bổng lộc, không chịu rút lui) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa già quyến luyến chuồng (kẻ tầm thường tham luyến bổng lộc, không chịu rút lui) [thành ngữ]

    • Anh ta đúng là ngựa già quyến luyến chuồng cũ, không muốn rời bỏ chức vụ này.

  2. danh từ

    ngựa hèn quyến luyến máng cỏ (kẻ tầm thường bám víu địa vị tốt) [thành ngữ]

    • Anh ta chính là ngựa già tham ăn cỏ cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.