驱除鞑虏

驱除鞑虏
chú
khu trừ thát lỗ

đuổi trừ giặc Thát (khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900, ý chỉ lật đổ nhà Thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đuổi trừ giặc Thát (khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900, ý chỉ lật đổ nhà Thanh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.