驱散

驱散
sàn
khu tán

xua tan; giải tán (đám đông)

2 nghĩa#27989
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xua tan; giải tán (đám đông)

    • Cảnh sát đã giải tán đám đông.

  2. động từ

    xua tan; giải tán (đám đông)

    • Ánh nắng có thể xua tan u ám.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.