示威者

示威者
shìwēizhě
thị uy giả

người biểu tình; người phản đối

2 nghĩa#25007
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. người biểu tình; người phản đối

  2. danh từ

    có tà tâm nhưng không có gan thực hiện

    • Những người biểu tình đang phản đối trên đường phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.