Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
/
雾霾
雾霾
vụ mai
sương mỏng; sương nhẹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sương mỏng; sương nhẹ
- 。
Thời tiết có sương mù và khói bụi có hại cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
sương mù ô nhiễm; khói bụi mờ; ô nhiễm không khí dạng sương
- 。
Thời tiết có sương mù có hại cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雾霾
Phồn thể霧霾
vụ mai
sương mỏng; sương nhẹ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sương mỏng; sương nhẹ
- 。
Thời tiết có sương mù và khói bụi có hại cho sức khỏe.
- 貳名danh từ
sương mù ô nhiễm; khói bụi mờ; ô nhiễm không khí dạng sương
- 。
Thời tiết có sương mù có hại cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.