Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
驱动轮
驱动轮
khu động luân
bánh xe chủ động; bánh lái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh xe chủ động; bánh lái
- 。
Bánh xe dẫn động là một bộ phận quan trọng của ô tô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
驱动轮
Phồn thể驅動輪
khu động luân
bánh xe chủ động; bánh lái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh xe chủ động; bánh lái
- 。
Bánh xe dẫn động là một bộ phận quan trọng của ô tô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn