驰骋

驰骋
chíchěng
trì sính

phi nước đại; tung hoành (trên ngựa); tung hoành (bóng)

2 nghĩa#38002
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phi nước đại; tung hoành (trên ngựa); tung hoành (bóng)

    • Anh ấy xông pha trên chiến trường.

  2. động từ

    phi nước đại; chạy nhanh

    • Ngựa phi nước đại trên thảo nguyên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.