Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
草原
草原
thảo nguyên
thảo nguyên; đồng cỏ
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8954Lượng từ 片
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảo nguyên; đồng cỏ
中生长很多草的广大平地shēngzhǎng hěnduō cǎo de guǎngdà píngdì
- 。
Trên thảo nguyên có rất nhiều cừu.
- 貳名danh từ
thảo nguyên; đồng cỏ
中生长许多草的广阔平地shēngzhǎng xǔduō cǎo de guǎngkuò píngdì
- 。
Trên thảo nguyên có rất nhiều bò và cừu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
草原
Phồn thể草
thảo nguyên
thảo nguyên; đồng cỏ
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8954Lượng từ 片
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảo nguyên; đồng cỏ
中生长很多草的广大平地shēngzhǎng hěnduō cǎo de guǎngdà píngdì
- 。
Trên thảo nguyên có rất nhiều cừu.
- 貳名danh từ
thảo nguyên; đồng cỏ
中生长许多草的广阔平地shēngzhǎng xǔduō cǎo de guǎngkuò píngdì
- 。
Trên thảo nguyên có rất nhiều bò và cừu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)