草原

草原
cǎoyuán
thảo nguyên

thảo nguyên; đồng cỏ

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8954Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thảo nguyên; đồng cỏ

    生长很多草的广大平地shēngzhǎng hěnduō cǎo de guǎngdà píngdì

    • Trên thảo nguyên có rất nhiều cừu.

  2. danh từ

    thảo nguyên; đồng cỏ

    生长许多草的广阔平地shēngzhǎng xǔduō cǎo de guǎngkuò píngdì

    • Trên thảo nguyên có rất nhiều bò và cừu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.