Ngựa cõng vật to lớn trên lưng là chở hàng.
/
驮运路
驮运路
thồ vận lộ
đường mòn thồ hàng; đường dẫn súc vật thồ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường mòn thồ hàng; đường dẫn súc vật thồ
- 。
Con đường thồ vận này rất hẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
驮运路
Phồn thể馱運路
thồ vận lộ
đường mòn thồ hàng; đường dẫn súc vật thồ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường mòn thồ hàng; đường dẫn súc vật thồ
- 。
Con đường thồ vận này rất hẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn