马蹄形

马蹄形
xíng
mã đề hình

hình móng ngựa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình móng ngựa

    • Cái hồ này có hình móng ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.