马赛克

马赛克
sài
mã tái khắc

tranh ghép mảnh; khảm mosaic; (kỹ thuật số) làm mờ/che pixel

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh ghép mảnh; khảm mosaic; (kỹ thuật số) làm mờ/che pixel

    • Bức tranh này được làm bằng tranh ghép.

  2. danh từ

    khảm mosaic; hiệu ứng pixel hóa (làm mờ ảnh)

    • Bức ảnh này có pixel.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.