- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
tranh ghép mảnh; khảm mosaic; (kỹ thuật số) làm mờ/che pixel
tranh ghép mảnh; khảm mosaic; (kỹ thuật số) làm mờ/che pixel
Bức tranh này được làm bằng tranh ghép.
khảm mosaic; hiệu ứng pixel hóa (làm mờ ảnh)
Bức ảnh này có pixel.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
tranh ghép mảnh; khảm mosaic; (kỹ thuật số) làm mờ/che pixel
tranh ghép mảnh; khảm mosaic; (kỹ thuật số) làm mờ/che pixel
Bức tranh này được làm bằng tranh ghép.
khảm mosaic; hiệu ứng pixel hóa (làm mờ ảnh)
Bức ảnh này có pixel.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.