马桶刷

马桶刷
tǒngshuā
mã thùng xoát

chổi cọ bồn cầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chổi cọ bồn cầu

    • Xin hãy đặt bàn chải bồn cầu về vị trí cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.