马斯洛

马斯洛
luò
mã tư lạc

Maslow (họ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Maslow (họ)

    • Maslow là một nhà tâm lý học người Mỹ.

  2. danh từ

    Maslow (Abraham Maslow, 1908–1970), nhà tâm lý học người Mỹ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.