马拉地语

马拉地语
mã lạp địa ngữ

tiếng Marathi (ngôn ngữ miền tây Ấn Độ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng Marathi (ngôn ngữ miền tây Ấn Độ)

    • Tiếng Marathi là một trong những ngôn ngữ chính thức của Ấn Độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.