马戏团

马戏团
tuán
mã hí đoàn

xiếc; trò xiếc

1 nghĩa#7022
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xiếc; trò xiếc

    有动物表演的娱乐团体yǒu dòngwù biǎoyǎn de yúlè tuántǐ

    • Buổi biểu diễn của rạp xiếc rất tuyệt vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.