马工枚速

马工枚速
gōngMéi
mã công mai tốc

Tư Mã Tương Như tỉ mỉ còn Mai Cao thì nhanh (mỗi người có sở trường riêng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tư Mã Tương Như tỉ mỉ còn Mai Cao thì nhanh (mỗi người có sở trường riêng) [thành ngữ]

  2. tính từ

    mỗi người có sở trường riêng (Mã Công viết chắc, Mai Thừa viết nhanh) [thành ngữ]

    • Mỗi người có sở trường riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.