马失前蹄

马失前蹄
shīqián
mã thất tiền đề

ngựa vấp chân trước; sảy chân lúc quan trọng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngựa vấp chân trước; sảy chân lúc quan trọng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thất bại và thua cuộc thi.

  2. danh từ

    ngựa vấp chân trước (sảy chân thất bại vì sơ suất) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thua cuộc thi vì một sai lầm bất ngờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.