- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
bánh macaron (bánh ngọt Pháp nhân kem kẹp giữa hai lớp bánh trứng đánh bông)
bánh macaron (bánh ngọt Pháp nhân kem kẹp giữa hai lớp bánh trứng đánh bông)
Tôi thích ăn bánh macaron.
bánh macaron (bánh ngọt Pháp nhân kem kẹp giữa hai lớp bánh trứng đánh bông)
bánh macaron (bánh ngọt Pháp nhân kem kẹp giữa hai lớp bánh trứng đánh bông)
Tôi thích ăn bánh macaron.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.