马三立

马三立
Sān
mã tam lập

Mã Tam Lập (1914-2003), danh hài Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mã Tam Lập (1914-2003), danh hài Trung Quốc

    • Mã Tam Lập là một diễn viên hài kịch nổi tiếng của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.