首次公开招股

首次公开招股
shǒugōngkāizhāo
thủ thứ công khai chiêu cổ

phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO)

    • IPO là một cột mốc quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.