Tới nội dung chính

馘

馘
guó
quắc
⾸bộ thủ · 17 nét

(văn) chặt tai trái của kẻ địch đã giết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) chặt tai trái của kẻ địch đã giết

  2. 貳名danh từ

    tai bị chặt đứt của kẻ địch đã bị giết

馘
guó
quắc
BỘ THỦ⾸
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu