Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
饮流怀源
饮流怀源
ẩm lưu hoài nguyên
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
- ,。
Uống nước nhớ nguồn, không quên gốc rễ.
- 貳名danh từ
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
- 參形tính từ
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
- ,。
Hãy biết ơn cuộc sống, nhớ về nguồn cội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ饮流怀源
Phồn thể飲流懷源
ẩm lưu hoài nguyên
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
- ,。
Uống nước nhớ nguồn, không quên gốc rễ.
- 貳名danh từ
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
- 參形tính từ
uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]
- ,。
Hãy biết ơn cuộc sống, nhớ về nguồn cội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng