- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
buồn ngủ sau khi ăn no; no cơm buồn ngủ
buồn ngủ sau khi ăn no; no cơm buồn ngủ
Tôi ăn no rồi, bây giờ đang bị food coma.
buồn ngủ sau khi ăn no [thành ngữ]
Cảm giác buồn ngủ sau bữa ăn khiến tôi rất muốn ngủ.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
buồn ngủ sau khi ăn no; no cơm buồn ngủ
buồn ngủ sau khi ăn no; no cơm buồn ngủ
Tôi ăn no rồi, bây giờ đang bị food coma.
buồn ngủ sau khi ăn no [thành ngữ]
Cảm giác buồn ngủ sau bữa ăn khiến tôi rất muốn ngủ.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.