饭气攻心

饭气攻心
fàngōngxīn
phạn khí công tâm

buồn ngủ sau khi ăn no; no cơm buồn ngủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buồn ngủ sau khi ăn no; no cơm buồn ngủ

    • Tôi ăn no rồi, bây giờ đang bị food coma.

  2. danh từ

    buồn ngủ sau khi ăn no [thành ngữ]

    • Cảm giác buồn ngủ sau bữa ăn khiến tôi rất muốn ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.