Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
/
饥肠辘辘
饥肠辘辘
cơ tràng lộc lộc
bụng đói cồn cào; ruột kêu réo vì đói [thành ngữ]
1 nghĩa#38978
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bụng đói cồn cào; ruột kêu réo vì đói [thành ngữ]
- ,。
Tôi đói cồn cào, muốn ăn gì đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
⺼
昜
饥肠辘辘
Phồn thể飢腸轆轆
cơ tràng lộc lộc
bụng đói cồn cào; ruột kêu réo vì đói [thành ngữ]
1 nghĩa#38978
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bụng đói cồn cào; ruột kêu réo vì đói [thành ngữ]
- ,。
Tôi đói cồn cào, muốn ăn gì đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
⺼
昜
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng