饥肠辘辘

饥肠辘辘
cháng
cơ tràng lộc lộc

bụng đói cồn cào; ruột kêu réo vì đói [thành ngữ]

1 nghĩa#38978
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bụng đói cồn cào; ruột kêu réo vì đói [thành ngữ]

    • Tôi đói cồn cào, muốn ăn gì đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.