鹿

鹿
lộc
bộ lộc · 11 nét

hươu; nai

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10247
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hươu; nai

    四条腿的野生动物,有角,吃草sì tiáo tuǐ de yěshēng dòngwù, yǒu jiǎo, chī cǎo

    • Con hươu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
鹿
  • 鹿lộc(con hươu (tượng hình))HỘI Ý

鹿 là hình ảnh con hươu với sừng, đầu và bốn chân được vẽ lại từ thời cổ đại.

(bao trên-trái)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.