风驰电掣

风驰电掣
fēngchídiànchè
phong trì điện xiết

nhanh như gió chớp; nhanh như chớp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh như gió chớp; nhanh như chớp [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy nhanh như chớp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.