Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风险投资
风险投资
phong hiểm đầu tư
đầu tư mạo hiểm; vốn đầu tư mạo hiểm
1 nghĩa#44813
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu tư mạo hiểm; vốn đầu tư mạo hiểm
- 。
Đầu tư mạo hiểm là một loại hình đầu tư có rủi ro cao và lợi nhuận cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
风险投资
Phồn thể風險投資
phong hiểm đầu tư
đầu tư mạo hiểm; vốn đầu tư mạo hiểm
1 nghĩa#44813
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu tư mạo hiểm; vốn đầu tư mạo hiểm
- 。
Đầu tư mạo hiểm là một loại hình đầu tư có rủi ro cao và lợi nhuận cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)HÌNH THANH
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao