风险投资

风险投资
fēngxiǎntóu
phong hiểm đầu tư

đầu tư mạo hiểm; vốn đầu tư mạo hiểm

1 nghĩa#44813
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu tư mạo hiểm; vốn đầu tư mạo hiểm

    • Đầu tư mạo hiểm là một loại hình đầu tư có rủi ro cao và lợi nhuận cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.