Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风阻尼器
风阻尼器
phong trở ni khí
bộ giảm chấn gió (kỹ thuật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ giảm chấn gió (kỹ thuật)
- 。
Bộ giảm chấn gió có thể giảm tác động của gió lên các tòa nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风阻尼器
Phồn thể風阻尼器
phong trở ni khí
bộ giảm chấn gió (kỹ thuật)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bộ giảm chấn gió (kỹ thuật)
- 。
Bộ giảm chấn gió có thể giảm tác động của gió lên các tòa nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao