Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风韵
风韵
phong vận
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
- 。
Cô ấy rất duyên dáng.
- 貳名danh từ
nét duyên; dáng vẻ quyến rũ
- 參名danh từ
phong thái yêu kiều; vẻ đẹp duyên dáng (thường chỉ phụ nữ)
- 。
Cô ấy rất có phong thái tao nhã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
风韵
Phồn thể風韻
phong vận
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
- 。
Cô ấy rất duyên dáng.
- 貳名danh từ
nét duyên; dáng vẻ quyến rũ
- 參名danh từ
phong thái yêu kiều; vẻ đẹp duyên dáng (thường chỉ phụ nữ)
- 。
Cô ấy rất có phong thái tao nhã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao