风韵

风韵
fēngyùn
phong vận

vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc

    • Cô ấy rất duyên dáng.

  2. danh từ

    nét duyên; dáng vẻ quyến rũ

  3. danh từ

    phong thái yêu kiều; vẻ đẹp duyên dáng (thường chỉ phụ nữ)

    • Cô ấy rất có phong thái tao nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.