暴风

暴风
bàofēng
bạo phong

bão tố; cuồng phong

2 nghĩa#16961
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bão tố; cuồng phong

    • Bão tố đến rồi.

  2. danh từ

    bão tố; gió bão (cấp 11)

    • Bão đến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.