飓风

飓风
fēng
cụ phong

bão lớn; cuồng phong; bão tố

1 nghĩa#10264
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bão lớn; cuồng phong; bão tố

    热带海洋上产生的强大旋转风暴règdài hǎiyáng shàng chǎnshēng de qiángdà xuánzhuǎn fēngbào

    • Cơn bão đang đến gần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.