风恬浪静

风恬浪静
fēngtiánlàngjìng
phong điềm lãng tĩnh

gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]

    • Gió lặng sóng yên, mặt biển một màu tĩnh lặng.

  2. tính từ

    gió lặng sóng yên; yên bình tĩnh lặng [thành ngữ]

  3. tính từ

    sóng yên biển lặng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.