Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风恬浪静
风恬浪静
phong điềm lãng tĩnh
gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]
- ,。
Gió lặng sóng yên, mặt biển một màu tĩnh lặng.
- 貳形tính từ
gió lặng sóng yên; yên bình tĩnh lặng [thành ngữ]
- 參形tính từ
sóng yên biển lặng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
风恬浪静
Phồn thể風恬浪靜
phong điềm lãng tĩnh
gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]
- ,。
Gió lặng sóng yên, mặt biển một màu tĩnh lặng.
- 貳形tính từ
gió lặng sóng yên; yên bình tĩnh lặng [thành ngữ]
- 參形tính từ
sóng yên biển lặng [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao