风吹雨打

风吹雨打
fēngchuī
phong xuy vũ đả

gió mưa vùi dập; trải qua gian khổ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió mưa vùi dập; trải qua gian khổ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua phong ba bão táp.

  2. động từ

    gió thổi mưa đánh (trải qua gian khổ, thử thách) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.