Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风吹雨打
风吹雨打
phong xuy vũ đả
gió mưa vùi dập; trải qua gian khổ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió mưa vùi dập; trải qua gian khổ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trải qua phong ba bão táp.
- 貳动động từ
gió thổi mưa đánh (trải qua gian khổ, thử thách) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
风吹雨打
Phồn thể風吹雨打
phong xuy vũ đả
gió mưa vùi dập; trải qua gian khổ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió mưa vùi dập; trải qua gian khổ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trải qua phong ba bão táp.
- 貳动động từ
gió thổi mưa đánh (trải qua gian khổ, thử thách) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã trải qua nhiều khó khăn từ nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao