Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风化作用
风化作用
phong hoá tác dụng
phong hóa (của đá); tác dụng phong hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong hóa (của đá); tác dụng phong hóa
- 。
Phong hóa là một quá trình địa chất.
- 貳名danh từ
quá trình phong hóa (do gió, nước, v.v.)
- 。
Sự phong hóa là một hiện tượng tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
风化作用
Phồn thể風化作用
phong hoá tác dụng
phong hóa (của đá); tác dụng phong hóa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong hóa (của đá); tác dụng phong hóa
- 。
Phong hóa là một quá trình địa chất.
- 貳名danh từ
quá trình phong hóa (do gió, nước, v.v.)
- 。
Sự phong hóa là một hiện tượng tự nhiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao