风化作用

风化作用
fēnghuàzuòyòng
phong hoá tác dụng

phong hóa (của đá); tác dụng phong hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong hóa (của đá); tác dụng phong hóa

    • Phong hóa là một quá trình địa chất.

  2. danh từ

    quá trình phong hóa (do gió, nước, v.v.)

    • Sự phong hóa là một hiện tượng tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.