风云人物

风云人物
fēngyúnrén
phong vân nhân vật

nhân vật nổi bật của thời cuộc; nhân vật phong vân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật nổi bật của thời cuộc; nhân vật phong vân [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhân vật nổi tiếng.

  2. danh từ

    nhân vật nổi bật; nhân vật phong vân [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhân vật có ảnh hưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.