颤栗

颤栗
zhàn
chiến lật

rùng mình; ớn lạnh

2 nghĩa#47798
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rùng mình; ớn lạnh(kế thừa)

    • Anh ấy sợ đến nỗi run rẩy.

  2. động từ

    run rẩy; lạnh; (văn) hàn(kế thừa)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.